vành đai

Học thuật
Thân thiện
vành đai

Một vành đai xanh bao quanh thành phố.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dải đất, khu vực hình dạng như một vòng tròn bao quanh một khu vực trung tâm: "Vành đai" dùng để chỉ một vùng đất, không gian hoặc khu vực chức năng đặc thù, được bố trí bao quanh một trung tâm nào đó.
    • Vật hình dạng vòng tròn, dải bao quanh: Trong nghĩa gốc, "vành đai" có thể chỉ vật thể hình tròn, dải dài dùng để bao quanh hoặc siết chặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thành phố đang quy hoạch một vành đai xanh để cải thiện môi trường. (Dải cây xanh bao quanh thành phố.)
    • Vành đai phòng thủ được thiết lập để bảo vệ biên giới. (Khu vực phòng thủ bao quanh một khu vực trọng yếu.)
    • Chiếc vành đai bằng da đã bị đứt. (Vật dụng hình vòng dùng để thắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vành đai đô thị": chỉ khu vực bao quanh trung tâm thành phố, thường nơi mật độ xây dựng các hoạt động đô thị giảm dần.
    • Khu công nghiệp nằmvành đai đô thị.
  • "Vành đai an toàn": khu vực được thiết lập xung quanh một địa điểm để đảm bảo an ninh, an toàn.
    • Lực lượng chức năng thiết lập vành đai an toàn quanh hiện trường vụ cháy.
Biến thể từ gần giống
  • Đai (danh từ): Vật dùng để thắt, bao quanh (như đai lưng, đai an toàn); cũng có thể chỉ một khu vực, dải đất (như đai rừng phòng hộ).
    • Đai thắt lưng; đai khuyến nông.
  • Vành (danh từ): Phần viền tròn, mép ngoài của một vật (như vành nón, vành bánh xe).
    • Vành được thêu hoa văn tinh xảo.
Từ đồng nghĩa
  • Đai: dải, vòng bao quanh.
  • Vòng đai: dải đất, khu vực bao quanh (cách dùng gần như tương tự "vành đai").
Các cụm từ liên quan
  • Thuộc vành đai: tính chất, vị trí nằm trong khu vực vành đai.
    • Các huyện thuộc vành đai thủ đô.
  • Xây dựng vành đai: tiến hành quy hoạch, phát triển một khu vực bao quanh.
    • Kế hoạch xây dựng vành đai công nghiệp.
Thành ngữ liên quan

(Từ "vành đai" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Các cụm từ trên thường thuật ngữ hoặc cụm từ mang tính chuyên ngành, hành chính.)

vành đai

Một vành đai xanh bao quanh thành phố.

  1. dt Vùng đất bao quanh một khu vực: Vành đai thành phố; Vành đai dịch vụ; Vành đai phòng thủ.

Từ gần giống

Từ chứa "vành đai"